Camera mạng cố định 4MP Hikvision DS-2CD1043G0-I(UF)
Giới thiệu về camera Hikvision DS-2CD1043G0-I(UF)
Camera mạng cố định 4MP Hikvision DS-2CD1043G0-I(UF) với công nghệ Wide Dynamic Range (WDR) 120 dB, camera có khả năng cân bằng độ sáng giữa các vùng sáng và tối trong một khung hình. Điều này đặc biệt hữu ích trong các môi trường có độ tương phản cao, như khi ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp vào camera hoặc khi có nguồn sáng mạnh từ phía sau đối tượng.

Tính năng chính của camera DS-2CD1043G0-I(UF)
Hình ảnh chất lượng cao
Camera Hikvision DS-2CD1043G0-I(UF) cung cấp độ phân giải lên đến 4 MP, giúp ghi lại hình ảnh với độ chi tiết cao và rõ nét. Độ phân giải này cho phép nhận diện chính xác các đối tượng và sự kiện, hỗ trợ đắc lực cho việc giám sát an ninh tại các khu vực cần thiết. Hình ảnh 4 MP giúp nhận biết các chi tiết quan trọng như khuôn mặt, biển số xe, hoặc các đối tượng nhỏ trong phạm vi quan sát.
Công nghệ nén H.265+ hiệu quả
Công nghệ nén H.265+ được tích hợp trong camera DS-2CD1043G0-I(UF) giúp giảm đáng kể dung lượng dữ liệu mà không làm giảm chất lượng hình ảnh. Điều này không chỉ tiết kiệm băng thông mạng mà còn giảm chi phí lưu trữ dữ liệu. H.265+ là phiên bản cải tiến của H.265, với khả năng nén hiệu quả hơn, giúp lưu trữ lâu hơn với chất lượng video không đổi.
Micrô tích hợp
Phiên bản DS-2CD1043G0-I(UF) có tích hợp micrô, cho phép ghi lại âm thanh theo thời gian thực. Điều này bổ sung thêm một lớp bảo mật cho hệ thống giám sát, giúp ghi lại các cuộc trò chuyện hoặc âm thanh quan trọng. Âm thanh có thể cung cấp thông tin bổ sung để phân tích tình huống hoặc làm bằng chứng khi cần thiết.
Ưu điểm và lợi ích
Chất lượng hình ảnh cao
Với độ phân giải 4 MP, camera Hikvision DS-2CD1043G0-I(UF) mang lại hình ảnh rõ nét, giúp nhận diện đối tượng và sự kiện một cách chi tiết. Điều này rất hữu ích trong việc giám sát các khu vực yêu cầu độ chi tiết cao như cổng ra vào, khu vực giao thông, và các vị trí chiến lược khác.
Tiết kiệm băng thông và lưu trữ
Công nghệ nén H.265+ giúp tiết kiệm băng thông và dung lượng lưu trữ một cách hiệu quả, giảm chi phí vận hành và bảo trì hệ thống giám sát. Điều này giúp tối ưu hóa hiệu suất hệ thống mà không ảnh hưởng đến chất lượng hình ảnh.
Giảm thiểu cảnh báo giả
Với công nghệ WDR 120 dB và hồng ngoại EXIR 2.0, camera có khả năng ghi lại hình ảnh rõ nét trong các điều kiện ánh sáng phức tạp và vào ban đêm, giúp giảm thiểu các cảnh báo giả do thay đổi điều kiện ánh sáng đột ngột hoặc thiếu sáng.
Độ bền cao và khả năng chịu đựng
Camera đạt tiêu chuẩn chống nước và bụi IP67, giúp nó hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Điều này đảm bảo rằng camera có thể hoạt động bền bỉ và lâu dài, giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế.
VietnamSmart – Cung cấp camera DS-2CD1043G0-I(UF) chính hãng
Vietnamsmart là đơn vị cung cấp camera DS-2CD1043G0-I(UF) với giá rẻ nhất. Sản phẩm này được VietnamSmart nhập khẩu trực tiếp và được các kỹ thuật viên kiểm tra kĩ càng trước khi đưa ra ngoài thị trường. Chính vì vậy chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm được đảm bảo.
Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm này, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số hotline: 0936611372 !!!
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật DS-2CD1043G0-I(UF)
| Model | DS-2CD1043G0-I(UF) |
|---|---|
| Máy ảnh | |
| Cảm biến ảnh | CMOS quét lũy tiến 1/3" |
| Tối thiểu. Chiếu sáng | Màu sắc: 0,01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux với IR |
| Ngày đêm | Bộ lọc cắt IR |
| Tốc độ màn trập | 1/3 giây đến 1/100.000 giây |
| Tối đa. Nghị quyết | 2560 × 1440 |
| Điều chỉnh góc | Pan: 0° đến 355°, nghiêng: 0° đến 75°, xoay: 0° đến 355° |
| Ống kính | |
| Loại ống kính | Tiêu cự cố định, tùy chọn 2,8 và 4 mm |
| FOV | 2,8 mm, FOV ngang 98,0°, FOV dọc 53,1°, FOV chéo 114,7° 4 mm, FOV ngang 78,7°, FOV dọc 43,1°, FOV chéo 92,3° |
| Gắn ống kính | M12 |
| Loại mống mắt | Tự sửa |
| Miệng vỏ | F2.0 |
| Đèn chiếu sáng | |
| Loại ánh sáng bổ sung | IR |
| Phạm vi ánh sáng | Lên đến 30 m |
| Đèn bổ sung thông minh | Đúng |
| Bước sóng hồng ngoại | 850nm |
| Băng hình | |
| Xu hướng | 50Hz:20 khung hình/giây (2560 × 1440)25 khung hình/giây (1920×1080, 1280×720) 60Hz:20 khung hình/giây (2560 × 1440)30 khung hình/giây (1920×1080, 1280×720) |
| Luồng phụ | 50 Hz: 25 khung hình/giây (640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 khung hình/giây (640×480, 640×360) |
| Nén video | Dòng chính: H.265/H.264/H.264+/H.265+ Luồng phụ: H.265/H.264/MJPEG |
| Tốc độ bit video | 32 Kb/giây đến 8 Mb/giây |
| Loại H.264 | Hồ sơ cơ bản/Hồ sơ chính/Hồ sơ cao |
| Loại H.265 | Tiểu sử chính |
| Kiểm soát tốc độ bit | CBR,VBR |
| Mã hóa video có thể mở rộng (SVC) | Mã hóa H.264 và H.265 |
| Khu vực quan tâm (ROI) | 5 vùng cố định cho luồng chính và luồng phụ |
| Âm thanh | |
| Tốc âm thanh | -UF: 64 Kbps (G.711)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 đến 160 Kbps (MP2L2)/16 đến 64 Kbps (AAC) |
| Nén âm thanh | -UF: G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC |
| Tốc độ thu âm thanh | -UF: 8 kHz/16 kHz |
| Lọc tiếng ồn | -UF: Có |
| Mạng | |
| Xem trực tiếp đồng thời | Lên đến 6 kênh |
| API | Giao diện video mạng mở (Hồ sơ S, Hồ sơ G, Hồ sơ T, Hồ sơ M),ISAPI,SDK,ISUP |
| Giao thức | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP™, SMTP, IGMP, QoS, IPv6, Bonjour, IPv4, UDP, SSL/TLS |
| Người dùng/Máy chủ | Tối đa 32 người dùng 3 cấp độ người dùng: quản trị viên, nhà điều hành và người dùng |
| Bảo vệ | Bảo vệ bằng mật khẩu, mật khẩu phức tạp, mã hóa HTTPS, xác thực 802.1X (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), hình mờ, bộ lọc địa chỉ IP, xác thực cơ bản và phân loại cho HTTP/HTTPS, WSSE và xác thực phân loại cho Giao diện video mạng mở , RTP/RTSP QUA HTTPS, Cài đặt thời gian chờ kiểm soát, Nhật ký kiểm tra bảo mật, TLS 1.2, TLS 1.3, TPM 2.0 (FIPS 140-2 cấp 2), AES128/256 |
| Lưu trữ mạng | NAS (NFS, SMB/CIFS), Bổ sung mạng tự động (ANR), Cùng với thẻ nhớ Hikvision cao cấp hỗ trợ mã hóa thẻ nhớ và phát hiện sức khỏe. |
| Khách hàng | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Trình duyệt web | Plug-in yêu cầu xem trực tiếp: IE 10, IE 11, Chế độ xem trực tiếp miễn phí plug-in: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+, Safari 11+, Dịch vụ cục bộ: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Hình ảnh | |
| Chuyển đổi ngày/đêm | Ngày, Đêm, Tự động, Lịch trình, Kích hoạt báo thức |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Dải động rộng | 120dB |
| Nâng cao hình ảnh | BLC,HLC,DNR 3D |
| Cài đặt hình ảnh | Chế độ xoay, độ bão hòa, độ sáng, độ tương phản, độ sắc nét, độ lợi, cân bằng trắng có thể điều chỉnh bằng phần mềm máy khách hoặc trình duyệt web |
| Giao diện | |
| Giao diện Ethernet | 1 cổng Ethernet tự thích ứng RJ45 10 M/100 M/1000 M |
| Báo thức | 2 đầu vào, 2 đầu ra (tối đa 24 VDC/24 VAC, 1 A) |
| Đầu ra video | Đầu ra hỗn hợp 1Vp-p (75 Ω/CVBS), chỉ để điều chỉnh |
| Lưu trữ video | -UF: Tích hợp khe cắm thẻ nhớ, hỗ trợ thẻ nhớ microSD, tối đa 256 GB |
| Mocro tích hợp sẵn | -UF: Có |
| Thiết lập lại khóa | -UF: Có |
| Sự kiện | |
| Sự kiện cơ bản | Phát hiện chuyển động, giả mạo video, ngoại lệ |
| Liên kết | Upload lên FTP, thông báo tới trung tâm giám sát, gửi email -UF còn hỗ trợ: tải lên thẻ nhớ, ghi trigger, chụp trigger |
| Tổng quan | |
| Vật liệu | Kim loại & Nhựa |
| Kích thước | 177,6 mm × 66,2 mm × 67,8 mm (7,0" × 2,6" × 2,7") |
| Kích thước gói | 216 mm × 121 mm × 118 mm (8,5" × 4,8" × 4,6") |
| Chức năng chung | Nhịp tim, chống phân dải, gương, nhật ký flash, đặt lại mật khẩu qua email, bộ đếm pixel |
| Điều kiện bảo quản | -30°C đến 60°C (-22°F đến 140°F). Độ ẩm 95% trở xuống (không ngưng tụ) |
| Điều kiện khởi động và vận hành | -30°C đến 60°C (-22°F đến 140°F). Độ ẩm 95% trở xuống (không ngưng tụ) |
| Nguồn cấp | 12 VDC ± 25%, 0,4 A, tối đa. Phích cắm điện đồng trục 5 W, Ø5,5 mm PoE: IEEE 802.3af, Loại 3, 36 V đến 57 V, 0,2 A đến 0,15 A, tối đa. 6,5 W |
| Trọng lượng máy ảnh | Xấp xỉ. 270 g (0,6 lb.) |
| Trọng lượng gói hàng | Xấp xỉ. 490 g (1,1 lb.) |
| Sự chấp thuận | |
| EMC | FCC: 47 CFR Phần 15, Phần phụ B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Số 7, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Sự an toàn | UL: UL 62368-1,CB: IEC 62368-1: 2014+A11,CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017,BIS: IS 13252 (Phần 1): 2010/IEC 60950-1: 2005,LOA: IEC/EN 60950-1 |
| Môi trường | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Phạm vi tiếp cận: Quy định (EC) số 1907/2006 |
| Sự bảo vệ | IP67 (IEC 60529-2013) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
