Hotline: 0936.611.372 (8h-18h kể cả T7,CN)
Số 4, ngõ 173 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP. Hà Nội
DANH MỤC SẢN PHẨM

Đầu ghi hình HDCVI 4 kênh Dahua DH-XVR1B04-I-VN

Giá tham khảo:
Giá liên hệ
Mã sản phẩm: DH-XVR1B04-I-VN Thương hiệu: Dahua
Mô tả sản phẩm
Hồng Nhung
Tác giả
Hồng Nhung Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Đặng Đình Xuyên
Kiểm duyệt chuyên môn
Đặng Đình Xuyên Trưởng Phòng Kỹ Thuật

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.

Thông số kỹ thuật DH-XVR1B04-I-VN

Model DH-XVR1B04-I-VN
Hệ thống
Bộ xử lý chính Bộ xử lý cấp công nghiệp
Hệ điều hành Linux nhúng
Giao diện vận hành Web; Giao diện người dùng cục bộ
SMD cộng
SMD Plus của Recorder 4 kênh: Lọc thứ cấp cho người và xe, giảm báo động giả do lá cây, mưa và thay đổi điều kiện ánh sáng
Âm thanh và video
Đầu vào Camera Analog 4 cổng BNC, hỗ trợ tự động phát hiện HDCVI/AHD/TVI/CVBS
Đầu vào máy ảnh 1. CVI: 1080p@25/30 fps; 720p@50/60 fps; 720p@25/30 fps.
2. TVI: 1080p@25/30 fps; 720p@25/30 fps.
3. AHD: 1080p@25/30 fps; 720p@25/30 fps.
Đầu vào camera IP Lên đến 5 kênh truy cập IPC
1 kênh IP theo mặc định + 4 kênh (các kênh analog được chuyển đổi thành kênh IP)
Băng thông đầu vào: 20 Mbps, băng thông ghi: 20 Mbps và băng thông đầu ra: 20 Mbps
*Sau khi bật chức năng mở rộng IP, Chức năng AI (SMD) sẽ bị tắt.
Khả năng mã hóa Luồng chính: 1080N/720p/960H/D1/CIF@(1 fps–25/30 fps)
Luồng phụ: CIF@(1 fps–15 fps)
luồng kép Đúng
Tốc độ bit video 32kbps–4096kbps
Lấy mẫu âm thanh 8 kHz, 16 bit
Tốc độ âm thanh 64 kbps
Đầu ra video 1HDMI, 1VGA
HDMI: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720
VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720
Màn hình đa màn hình Khi chế độ mở rộng IP không được bật: 1/4
Khi chế độ mở rộng IP được bật: 1/4/6
Truy cập máy ảnh của bên thứ ba Panasonic; Sony; Hanwha; Axis; Arecont; ONVIF
Tiêu chuẩn nén
Nén video Mã hóa AI; Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264
Nén âm thanh G.711a; G.711u; PCM
Mạng
Giao thức mạng HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; RTSP; UDP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; Bộ lọc IP; FTP; DDNS; SNMP; Máy chủ báo động; P2P; Đăng ký tự động; Tìm kiếm IP (Hỗ trợ camera IP, DVR, NVS, v.v.)
Truy cập điện thoại di động iOS; Android
Khả năng tương tác ONVIF 22.12 (Hồ sơ T; Hồ sơ S; Hồ sơ G); CGI; SDK
Trình duyệt Chrome; IE; Safari; Edge; Firefox
Ghi âm Phát lại
Chế độ ghi âm Chung; báo động; phát hiện chuyển động
Ghi âm Phát lại 1/4
Phương pháp sao lưu Thiết bị USB và mạng
Chế độ phát lại Phát lại tức thời; phát lại chung; phát lại sự kiện; phát lại thẻ; phát lại thông minh
Báo thức
Báo động chung Phát hiện chuyển động; Báo động HDCVI; Báo động ngoài camera; Báo động mạng; Báo động PIR
Báo động bất thường Lỗi (không có đĩa, lỗi đĩa, dung lượng thấp, dung lượng hạn ngạch thấp; ngắt kết nối mạng; xung đột IP; xung đột MAC); mất video; giả mạo video; camera ngoại tuyến
Báo động thông minh SMD cộng
Liên kết báo động Ghi âm; ảnh chụp nhanh (toàn cảnh); đầu ra báo động bên ngoài IPC; âm thanh; còi báo động; nhật ký; cài đặt trước; email
Cổng
Đầu vào âm thanh RCA 1 kênh
BNC 4 kênh (Âm thanh đồng trục)
Đầu ra âm thanh RCA 1 kênh
Đàm thoại hai chiều Có (chia sẻ cùng một đầu vào âm thanh với kênh đầu tiên)
Giao diện đĩa 1 cổng SATA, tối đa 6 TB. Giới hạn này thay đổi tùy theo nhiệt độ môi trường.
USB 2 (2 cổng USB 2.0 phía sau)
HDMI 1
VGA 1
Cổng thông tin 1 (cổng Ethernet 10/100 Mbps, RJ-45)
Tổng quan
Nguồn cấp 12VDC, 1,5A
Sự tiêu thụ năng lượng <7 W (không có HDD)
Khối lượng tịnh 0,55 kg (1,19 pound)
Trọng lượng thô 0,97 kg (2,11 pound)
Kích thước sản phẩm 197,0 mm × 203,1 mm × 41,5 mm (7,76" × 8,00" × 1,63") (Rộng × Sâu × Cao)
Kích thước đóng gói 332,0 mm × 64,0 mm × 240,0 mm (13,07" × 2,52" × 9,45") (Rộng × Sâu × Cao)
Nhiệt độ hoạt động –10 °C đến +45 °C (+14 °F đến +113 °F)
Nhiệt độ bảo quản –20 °C đến +60 °C (–4 °F đến +140 °F)
Độ ẩm hoạt động 10%–90% (RH), không ngưng tụ
Cài đặt Máy tính để bàn
Chứng nhận CE-LVD: IEC 62368-1:2014
CE-EMC: EN IEC 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3:2013+A1:2019, EN 55032:2015+A11:2020, EN 55035:2017+A11:2020, EN 55024:2010+ A1:2015, EN 50130-4:2011+A1:2014
HỎI ĐÁP VỀ SẢN PHẨM

Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi

VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!

Quý khách hàng lưu ý về tài khoản thanh toán!

* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Ngân hàng: Vietcombank

Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM

Số tài khoản: 0904710333

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

NGÂN HÀNG VIETCOMBANK (VCB)

Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội

Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam

Số tài khoản: 0451001177971

Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT

Đầu ghi hình HDCVI 4 kênh Dahua DH-XVR1B04-I-VN
Đầu ghi hình HDCVI 4 kênh Dahua DH-XVR1B04-I-VN
Đầu ghi hình HDCVI 4 kênh Dahua DH-XVR1B04-I-VN
Đánh giá Đầu ghi hình HDCVI 4 kênh Dahua DH-XVR1B04-I-VN
Gửi ảnh thực tế
Tối thiểu 10 ký tự