



Máy chấm công khuôn mặt Dahua ASI6214S-PW
Giới thiệu về máy chấm công khuôn mặt Dahua ASI6214S-PW
Máy chấm công khuôn mặt Dahua ASI6214S-PW là một trong những thiết bị chấm công cao cấp thuộc dòng ASI6214 của Dahua. ASI6214S-PW được nâng cấp toàn diện được hỗ trợ thêm kết nối với wifi, cung cấp nguồn điện PoE trong khi ASI6214S-D và ASI6214S thì không có tính năng này. Thiết bị chấm công khuôn mặt Dahua ASI6214S-PW được thiết kế từ vật liệu PC và CF, bề mặt kính cường lực vô cùng chắc chắn. Máy chấm công Dahua ASI6214S-PW có thể lưu trữ 6.000 khuôn mặt, 300.000 sự kiện ra vào, phù hợp với mọi doanh nghiệp

Một số tính năng ưu việt của Dahua ASI6214S-PW
Máy chấm công khuôn mặt Dahua ASI6214S-PW được trang bị thuật toán nhận diện khuôn mặt vô cùng hiện đại, nhận diện chính xác 99.9%. Hạn chế tối đa tình trạng giả mạo, như dùng hình ảnh để xác thực, cảnh báo người lạ. Bên cạnh đó, thiết bị còn sở hữu những tính năng ưu việt phải kể đến như:
- Nhiều phương pháp mở khóa bao gồm: vân tay, khuôn mặt, thẻ IC, mã QR và mật khẩu.
- Dung lượng bộ nhớ lớn: 6.000 người dùng, 6.000 khuôn mặt, 6.000 mật khẩu, 6.000 dấu vân tay, 10.000 thẻ, 50 quản trị viên và 300.000 hồ sơ.
- Nhận dạng khuôn mặt cách xa 0,3 m – 1,5 m (0.98 ft-4,92 ft).
- Tỷ lệ chính xác 99,9% với camera ống kính kép góc rộng 2 MP với đèn hồng ngoại và DWDR.
- Tốc độ nhận điện siêu nhanh: 0.2 giây/ khuôn mặt.
- Có thể điều khiển từ xa qua thiết bị khác.
- Tích hợp kiểm soát cửa, kết nối với khoá điện từ thông minh, nút bấm exit.Có thể phát hiện khẩu trang và mũ bảo hiểm khi nhận diện.
- Có hỗ trợ mã QR khi xác thực
- Có thể thực hiện cuộc gọi video.
- Kết nối TCP/IP và Wi-Fi.
- IP65 chống nước cực kỳ hiệu quả.
- Lắp đặt được trong nhà và ngoài trời không cần mái che.


>> Ngoài sản phẩm trên, quý khách có thể tìm hiểu thêm model ASI6214S-D không hỗ trợ kết nối Wifi với giá rẻ hơn nhưng vẫn đảm bảo các thông số khác tương tự.
VietnamSmart – Nhà nhập khẩu uy tín máy chấm công ASI6214S-PW
Máy chấm công khuôn mặt Dahua ASI8313X có thể lắp đặt cùng với hệ thống kiểm soát truy cập bao gồm: nút exit, khoá cửa điện từ, nút exit, thiết bị điều khiển từ xa, chuông báo động. Phù hợp với mọi giải pháp về kiểm soát nhân sự trong doanh nghiệp lớn nhỏ có nhiều nhân viên.
Quý khách có nhu cầu mua hoặc cần giải đáp thắc mắc về máy chấm công khuôn mặt Dahua ASI6214S-PW, vui lòng liên hệ 093.6611.372 để hỗ trợ kịp thời. Vietnamsmart cung cấp thiết bị chấm công bằng khuôn mặt chính hãng, bảo hành 12 tháng, hỗ trợ đổi trả 30 ngày đầu, giá thành cạnh tranh, giao hàng tận nơi trên toàn quốc.

Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.

Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật ASI6214S-PW
| Mã sản phẩm | ASI6214S-PW | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chế độ mở khóa | Thẻ, điều khiển từ xa, mật khẩu, mã QR, vân tay, khuôn mặt và mở khóa kết hợp | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Loại thẻ | Thẻ IC | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Xác minh từ xa | Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Wi-Fi | Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đầu đọc thẻ ngoại vi | 1 × đọc thẻ RS-485 1 × đầu đọcthẻ Wiegand | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năng lực người dùng | 6000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dung lượng hình ảnh khuôn mặt | 6000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dung lượng thẻ | 10000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dung lượng mật khẩu | 6000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dung lượng bản ghi | 300000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khoảng cách đọc thẻ | 0 cm–3 cm (0" - 1,18") | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khoảng cách nhận dạng khuôn mặt | 0,3m đến 1,5m | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ nhận diện khuôn mặt chính xác | 99.9% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời gian nhận dạng khuôn mặt | 0,2 giây | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chế độ xác minh vân tay | 1:N | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bộ xử lý chính | Bộ xử lý nhúng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Loại nút | Nút chạm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giao thức mạng | UDP; IPv4; TCP; RTSP; P2P; SIP; RTP | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giao thức OSDP | Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khả năng tương tác | CGI; ONVIF | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| SDK và API | Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Loại sản phẩm | Độc lập | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Màn hình hiển thị | Màn hình LCD 4,3" | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Loại màn hình | Màn hình cảm ứng điện dung | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Độ phân giải màn hình | 272 (H) × 480 (V) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Máy quay phim | Máy ảnh ống kính kép CMOS HD 2 MP | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| WDR | DWDR | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bù ánh sáng | IR tự động | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lời nhắc bằng giọng nói | Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Buzzer | Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vật liệu vỏ | PC + GF | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Loại người dùng (thẻ) | Người dùng bình thường; Người dùng VIP; người sử dụng tuần tra; người dùng khách; người dùng danh sách chặn; người dùng khác; người dùng tùy chỉnh 1; Người dùng tùy chỉnh 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| RS-485 | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Wiegand | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| USB | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cổng mạng | cổng Ethernet tự thích ứng RJ45 10/100 Mbps | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đầu vào báo động | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đầu ra báo động | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Liên kết báo động | Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nút thoát | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phát hiện trạng thái cửa | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kiểm soát khóa | 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chống chuyền ngược | Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Báo động giả mạo | Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Báo động Duress | Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thời gian chờ cảm biến cửa | Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Xâm nhập | Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dấu vân tay Duress | Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thẻ bất hợp pháp vượt quá ngưỡng | Có | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bộ đổi nguồn | Bao gồm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Điện áp | Standard PoE12 VDC | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP65 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Công suất tiêu thụ | ≤12W | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kích thước sản phẩm | 180,1mm × 90,1mm × 27,0 mm) (L × W × H) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến +60 °C (–22 °F đến +140 °F) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Độ ẩm hoạt động | 0% - 90% (RH), không ngưng tụ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Độ cao hoạt động | 0m - 1.3m (0 ft–4265,09 ft) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Môi trường hoạt động | Ngoài trời; trong nhà | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng trọng lượng | 0,70 kg (1,54 lb) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phụ kiện | Giá treo tường | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lắp đặt | Giá đỡ cửa quay; 86 giá đỡ vỏ; Giá treo tường; Ngàm bề mặt | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT




