Camera Starlight 2MP Dahua HAC-HFW2241TU-A
Mô tả camera Starlight 2MP Dahua HAC-HFW2241TU-A
Camera HAC-HFW2241TU-A có khả năng quay video Full HD 1080p ở 30 fps. Tích hợp công nghệ Starlight và WDR 130 dB thực, mang đến hình ảnh rõ nét ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Được trang bị ống kính cố định 3.6 mm (tùy chọn 6 mm, 8 mm), mic tích hợp, và IR thông minh với khoảng cách tối đa 80 m.
Đặc điểm nổi bật của camera HAC-HFW2241TU-A
- Độ phân giải 2MP với cảm biến CMOS.
- Hỗ trợ quay video Full HD 1080p, tốc độ tối đa 30 fps.
- Công nghệ Starlight cho hình ảnh sắc nét trong điều kiện ánh sáng yếu.
- WDR 130 dB thực, giảm nhiễu 3D.
- Ống kính cố định 3.6 mm (có tùy chọn 6 mm, 8 mm).
- Khoảng cách chiếu sáng IR lên đến 80 m với IR thông minh.
- Cảm biến tự động chuyển ngày/đêm qua ICR.
- Hỗ trợ nhiều chế độ tín hiệu (CVI, AHD, TVI, CVBS).
- Tiêu chuẩn chống nước IP67, phù hợp sử dụng ngoài trời.
- Mic tích hợp và khả năng bật/tắt đèn chiếu sáng IR tự động hoặc thủ công.
Chuyên viên Nội dung & Tư vấn Sản phẩm, phụ trách biên soạn các nội dung về thiết bị an ninh, chấm công, kiểm soát ra vào và giải pháp quản lý doanh nghiệp. Nội dung được xây dựng từ kinh nghiệm tư vấn khách hàng, tài liệu sản phẩm và được kiểm duyệt chuyên môn trước khi đăng tải.
Chuyên gia hệ thống an ninh và kiểm soát ra vào với 14 năm kinh nghiệm thực chiến. Đã tham gia triển khai hàng trăm dự án chấm công, access control, cổng xoay và bãi xe thông minh, đồng thời tư vấn, xử lý các giải pháp hạ tầng mạng và phần mềm quản lý doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật HAC-HFW2241TU-A
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Cảm biến hình ảnh | 2MP CMOS |
| Độ phân giải tối đa | 1920 (H) × 1080 (V) |
| Số điểm ảnh | 2MP |
| Hệ thống quét | Progressive |
| Tốc độ cửa chập điện tử | PAL: 1/25 s–1/100,000 s NTSC: 1/30 s–1/100,000 s |
| Tỷ lệ S/N | > 65 dB |
| Độ sáng tối thiểu | 0.001 Lux/F1.6, 30 IRE, 0 Lux IR bật |
| Khoảng cách chiếu sáng | 80 m (262.5 ft) |
| Điều khiển bật/tắt đèn chiếu sáng | Tự động; thủ công |
| Số lượng đèn chiếu sáng | 2 (Đèn IR) |
| Phạm vi Pan/Tilt/Rotation | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
| Loại ống kính | Ống kính cố định |
| Loại gắn ống kính | M12 |
| Tiêu cự | 3.6 mm; 6 mm; 8 mm |
| Khẩu độ tối đa | F1.6 |
| Góc nhìn | 3.6 mm: H: 86°; V: 46°; D: 101° 6 mm: H: 54°; V: 29°; D: 63° 8 mm: H: 41°; V: 22°; D: 47° |
| Loại Iris | Iris cố định |
| Khoảng cách lấy nét gần nhất | 3.6 mm: 1.1 m (3.6 ft) 6 mm: 2.8 m (9.2 ft) 8 mm: 4.0 m (13.1 ft) |
| Khoảng cách DORI | 3.6 mm Detect: 53.7 m (176.2 ft) Observe: 21.5 m (70.5 ft) Recognize: 10.7 m (35.1 ft) Identify: 5.4 m (17.7 ft) 6 mm Detect: 88.3 m (289.7 ft) Observe: 35.3 m (115.8 ft) Recognize: 17.7 m (58.1 ft) Identify: 8.8 m (28.9 ft) 8 mm Detect: 110.3 m (361.9 ft) Observe: 44.1 m (144.7 ft) Recognize: 22.1 m (72.5 ft) Identify: 11 m (36.1 ft) |
| Tốc độ khung hình | CVI: PAL: 1080p@25 fps; NTSC: 1080p@30 fps AHD: PAL: 1080p@25 fps; NTSC: 1080p@30 fps TVI: PAL: 1080p@25 fps; NTSC: 1080p@30 fps CVBS: PAL: 960 × 576H; NTSC: 960 × 480H |
| Độ phân giải | 1080p (1920 × 1080); 960H (960 × 576 / 960 × 480) |
| Ngày/Đêm | Chuyển tự động bằng ICR |
| BLC | BLC/WDR/HLC |
| WDR | 130 dB |
| Cân bằng trắng | Tự động; thủ công |
| Điều khiển Gain | Tự động; thủ công |
| Giảm nhiễu | 3D NR |
| IR thông minh | Có |
| Gương | Tắt/Bật |
| Che khuất riêng tư | Tắt/Bật (8 khu vực, hình chữ nhật) |
| Chứng nhận | CE (EN55032, EN55024, EN50130-4) FCC (CFR 47 FCC Part 15 subpartB, ANSI C63.4-2014) UL (UL60950-1+CAN/CSA C22.2 No.60950-1) |
| Cổng kết nối | Video Output: Lựa chọn CVI/TVI/AHD/CVBS qua một cổng BNC (DIP Switch) Audio Input: Một kênh mic tích hợp |
| Cung cấp năng lượng | 12 V ±30% DC |
| Tiêu thụ năng lượng | Tối đa 7.7 W (12 V DC, IR bật) |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến +60 °C (–40 °F đến 140 °F); < 95% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | –40 °C đến +60 °C (–40 °F đến 140 °F); < 95% (không ngưng tụ) |
| Lớp bảo vệ | IP67 |
| Vỏ ngoài | Kim loại toàn bộ vỏ |
| Kích thước camera | 244.1 mm × 79 mm × 75.9 mm (9.61" × 3.11" × 2.99") |
| Trọng lượng tịnh | 0.77 kg (1.70 lb) |
| Trọng lượng thùng | 1.04 kg (2.29 lb) |
Hãy đặt câu hỏi cho chúng tôi
VietnamSmart sẽ phản hồi trong vòng 1 giờ. Nếu Quý khách gửi câu hỏi sau 22h, chúng tôi sẽ trả lời vào sáng hôm sau.
Thông tin có thể thay đổi theo thời gian, vui lòng đặt câu hỏi để nhận được cập nhật mới nhất!
* Vietnamsmart chỉ nhận chuyển khoản qua 2 tài khoản duy nhất ở dưới. Khách hàng tuyệt đối không chuyển khoản vào những tài khoản khác. Nếu không VietnamSmart sẽ không chịu trách nhiệm.
Ngân hàng: Vietcombank
Chủ tài khoản: PHAM HUY NAM
Số tài khoản: 0904710333
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
Chi nhánh: Vietcombank – CN Thăng Long Hà Nội
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Công nghệ & Thông tin Thông minh Việt Nam
Số tài khoản: 0451001177971
Nội dung chuyển khoản: Tên công ty / SĐT
