| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | 9 Series Indoor Stations |
| Hệ điều hành | Android 14 |
| ROM | 8 GB |
| RAM | 4 GB |
| Bộ xử lý | Bộ xử lý hiệu năng cao tích hợp |
| Kích thước màn hình | 10.1 inch |
| Phương thức vận hành | Màn hình cảm ứng điện dung |
| Loại màn hình | IPS màu |
| Độ phân giải | 1920 × 1200 |
| Ống kính | / |
| Độ phân giải video | / |
| Chuẩn nén video | / |
| Ngõ vào âm thanh | 2 micro đa hướng tích hợp |
| Chuẩn nén âm thanh | G.711A, G.711U, G.722.1, G726, Opus, AAC, AAC_LD |
| Ngõ ra âm thanh | 2 loa tích hợp |
| Bitrate nén âm thanh | 64 Kbps |
| Chất lượng âm thanh | Khử nhiễu và chống vọng |
| Điều chỉnh âm lượng | Có thể điều chỉnh |
| Số chuông cửa liên kết | 17 |
| Dung lượng lưu trữ bản ghi | 200 ảnh chụp, 200 bản ghi báo động, 200 bản ghi mở khóa, 200 bản ghi chống tháo |
| Số màn hình trong nhà liên kết | 15 |
| Số camera mạng liên kết | 16 |
| Wi-Fi | Wi-Fi 6, 2.4 GHz & 5 GHz |
| Bluetooth | BLE 5.0 |
| Giao thức mạng | IPv4, SIP, HTTP, HTTPS, DNS, RTSP, RTP, TCP, UDP, ICMP, DHCP, ARP |
| Chuẩn SIP | SIP v1 (RFC2543), SIP v2 (RFC3261) |
| DTMF | SIP Info |
| Giao thức khác | SADP, ISAPI, ONVIF |
| Ngõ vào báo động | 8 (dự phòng) |
| Cổng mạng | 1 × RJ-45 10/100 Mbps tự thích ứng |
| RS-485 | 1 RS-485 (bán song công) |
| Thẻ nhớ | Hỗ trợ TF card, tối đa 256 GB |
| Nguồn vào | 12 VDC |
| Nguồn ra | 12 VDC, 200 mA |
| Relay | 1 (dự phòng), tối đa 30VDC 1A |
| Cảm biến tiệm cận | Khoảng cách 50 cm, ngang 25°, dọc 25° |
| Kiểu lắp đặt | Gắn bề mặt |
| Trọng lượng | Không hộp: 545 g; Có hộp: 639 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 50 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 90% (không ngưng tụ) |
| Nguồn cấp | 12 VDC, 2.5 A; PoE chuẩn IEEE 802.3at |
| Môi trường sử dụng | Trong nhà |
| Công suất tiêu thụ | ≤ 24 W |
| Ngôn ngữ hỗ trợ | English, Arabic, French, Russian, Spanish, Spanish (Latin America), Italian, German, Polish, Turkish, Portuguese, Portuguese (Brazil), Uzbek, Kazakh, Czech, Hungarian, Dutch, Romanian, Bulgarian, Ukrainian, Croatian, Serbian, Greek, Lithuanian, Estonian, Latvian, Norwegian, Danish, Slovenian, Slovak, Hebrew, Swedish, Finnish, Mongolian, Vietnamese, Traditional Chinese |
| Kích thước (W × H × D) | 246.58 × 155.76 × 23.62 mm |
DS-KH9570-WTE1/S là màn hình chuông cửa IP cao cấp thuộc dòng 9 Series, tích hợp quản lý an ninh thông minh trên một màn hình duy nhất. Thiết bị chạy Android 14, trang bị màn hình cảm ứng IPS 10.1 inch độ phân giải Super HD 1920×1200, hỗ trợ đàm thoại hai chiều chất lượng cao và kết nối đa dạng, phù hợp cho căn hộ, biệt thự và văn phòng hiện đại.
Nếu bạn đang tìm giải pháp màn hình chuông cửa IP cao cấp, ổn định và dễ mở rộng, hãy liên hệ Vietnamsmart để được tư vấn kỹ thuật, báo giá cạnh tranh và hỗ trợ triển khai trọn gói trên toàn quốc.
There are no reviews yet.
Chưa có bình luận nào